词典
search
translate

越南语词典

搜索越南语-英语单词、意思和例句

swap_horiz越南语 ⇄ 英语 volume_up北部和南部发音 format_quote例句

menu_book 词条结果“mạnh mẽ” (1)

mạnh mẽ
播放
英语 形strong
我的单词本
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
The boy has a strong body.

swap_horiz 相关词“mạnh mẽ” (0)

未找到相关词。

format_quote 短语“mạnh mẽ” (20)

Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
The boy has a strong body.
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
He is full of fighting spirit.
Đây là một người phụ nữ mạnh mẽ.
She is a strong woman.
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
Scorpios are very mysterious and strong.
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
She has a strong will to improve.
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
She looks weak but is strong.
Cuộc khởi nghĩa đã bùng nổ mạnh mẽ.
The uprising broke out powerfully.
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
We need to build a robust database to manage information.
Các nền kinh tế mới đang trỗi dậy mạnh mẽ trên thế giới.
New economies are rising strongly in the world.
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
The environmental protection movement is growing stronger.
Ông thúc đẩy sự bùng nổ kinh tế mạnh mẽ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
He promoted a strong economic boom in Turkey.
Khả năng răn đe và phòng thủ của chúng tôi vẫn mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.
Our deterrence and defense capabilities remain strong in all areas.
Lực lượng an ninh đã trấn áp cuộc nổi dậy một cách mạnh mẽ.
Security forces strongly suppressed the uprising.
Quốc gia này có lực lượng quân sự mạnh mẽ.
This nation possesses strong military forces.
Ngành công nghiệp bán dẫn đang phát triển mạnh mẽ.
The semiconductor industry is growing strongly.
Họ đã kháng cự mạnh mẽ trước kẻ thù.
They strongly resisted the enemy.
Công ty có năng lực tài chính mạnh mẽ.
The company has strong financial capacity.
Máy bay này sử dụng động cơ tua-bin phản lực mạnh mẽ.
This aircraft uses a powerful turbojet engine.
Quốc gia đó duy trì hiện diện quân sự mạnh mẽ ở nhiều khu vực trên thế giới.
That country maintains a strong military presence in many regions of the world.
Phe đối lập đã chỉ trích mạnh mẽ chính sách của chính phủ.
The opposition party strongly criticized the government's policies.